Câu tiếng Anh có từ “fallacy”
126 câu thật có từ fallacy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fallacy nghĩa là sự ngụy biện. fallacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a misconception resulting from incorrect reasoning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fallacy
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This is because the conclusion is necessarily valid, as long there is no fallacy.
Từ trong câu: fallacy, because, conclusion, necessarily, valid, long
«Introduction to logic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=22776 (bản sửa đổi 2100606). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Gentlemen, I think you will find there is great fallacy in this view.
Từ trong câu: fallacy, gentleman, think, find, great, view
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are at least three ways around the partialling fallacy.
Từ trong câu: fallacy, least, way, around
«Social Statistics/Chapter 9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366216 (bản sửa đổi 4397392). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is a great fallacy in the judgment of mankind about the method of the coming of new things.
Từ trong câu: fallacy, great, judgment, mankind, method, come, new, thing
John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If, however, there were any who, even then, clung to the fallacy that compromise could save us, Abraham Lincoln was not of the number.
Từ trong câu: fallacy, however, even, compromise, save, number
Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is not the barest film of fallacy in all her thoughts.
Từ trong câu: film, fallacy, think
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is no well accepted categorization of fallacies.
Từ trong câu: categorization, well, accept, fallacy
«Recognizing Fallacies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=213306 (bản sửa đổi 2656533). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fallacy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fallacy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fallacy trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ fallacy hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fallacy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fallacy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fallacy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fallacy: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.