Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “fallacy”

125 câu thật có từ fallacy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fallacy nghĩa là sự ngụy biện. fallacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a misconception resulting from incorrect reasoning. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Now, this is a very fair illustration of the fallacy of making things stronger by simply adding iron.

    Từ trong câu: fallacy, now, fair, illustration, make, thing, strong, simply

    Various, Scientific American Supplement, No. 643, April 28, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #16671. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That short phrase contains the fundamental fallacy which for fifty years has been poisoning the springs of German thought and German policy on public affairs.

    Từ trong câu: fallacy, short, phrase, contain, fundamental, fifty, year, poison

    Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their object is to attract and interest the voter, and at the same time keep his mind off of the fallacies of Socialism proper.

    Từ trong câu: voter, fallacy, object, attract, interest, time, keep, mind

    Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fortunately, the crocodile on land never gives occasion to show the fallacy of this method, as it invariably runs away at the approach of man.

    Từ trong câu: crocodile, fallacy, invariably, fortunately, land, never, give, occasion

    G. Hartwig, The Tropical World Aspects of man and nature in the equatorial regions of the globe.. Nguồn: Project Gutenberg #61520. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fallacy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • logical fallacy76 lần
  • naturalistic fallacy12 lần
  • informal fallacy20 lần
  • fallacy of relevance9 lần
  • fallacy of equivocation6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fallacy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fallacy trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ fallacy hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fallacy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fallacy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fallacy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fallacy: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.