Câu tiếng Anh có từ “fallacy”
125 câu thật có từ fallacy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fallacy nghĩa là sự ngụy biện. fallacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a misconception resulting from incorrect reasoning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fallacy
There the great facts of life, of that shadowy fallacy that we call death, are clearly known and understood.
Ở đó, những sự thật vĩ đại về cuộc sống, về sự ngụy biện mờ ám mà chúng ta gọi là cái chết, đều được biết và hiểu rõ ràng.
Từ trong câu: fallacy, great, fact, life, shadowy, call, death, clearly
Reginald Farrer, The Sundered Streams: The History of a Memory That Had No Full Stops. Nguồn: Project Gutenberg #62469. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Learning what those fallacies are and being able to recognize them when they occur can help improve decision-making quality.
Từ trong câu: fallacy, learn, able, recognize, occur, help, improve, decision
«Improving the Quality of Decision-Making», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
Two weeks after his speech Lincoln addressed the people of Springfield in reply, pointing out the fallacy of Douglas' chief argument.
Từ trong câu: fallacy, week, speech, address, people, reply, point, out
William Gardner, The Life of Stephen A. Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #2593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then, Mr. Knox, for private ends, and suspecting he had praised Kellock enough, turned on the lecture, and began to display its fallacies and errors.
Từ trong câu: fallacy, mr, private, end, suspect, praise, enough, turn
Eden Phillpotts, Storm in a Teacup. Nguồn: Project Gutenberg #55468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The President invited any one who saw errors or fallacies in the arguments brought forward, to make them apparent.
Từ trong câu: apparent, argument, invite, fallacy, error, president, forward, saw
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fallacy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fallacy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fallacy trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ fallacy hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fallacy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fallacy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fallacy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fallacy: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.