Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fallacy”

126 câu thật có từ fallacy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fallacy nghĩa là sự ngụy biện. fallacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a misconception resulting from incorrect reasoning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fallacy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • We must warn you of the fallacy that lies in this distinction of the thing itself, and its abuse.

    Từ trong câu: fallacy, warn, lie, distinction, thing, itself, abuse

    Julia, 1811-1895 [Editor] Griffiths, Autographs for Freedom, Volume 2 (of 2) (1854). Nguồn: Project Gutenberg #19949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You must be aware of the ecological fallacy.

    Từ trong câu: fallacy, aware, ecological

    «Social Research Methods/Unobtrusive Research», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222616 (bản sửa đổi 4104476). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The second fallacy, that man keeps all he needs and never spontaneously gives it away, must therefore be completely discarded.

    Từ trong câu: fallacy, spontaneously, second, man, keep, need, never, give

    Bronislaw Malinowski, Argonauts of the Western Pacific An Account of Native Enterprise and Adventure in the Archipelagoes of Melanesian New Guinea. Nguồn: Project Gutenberg #55822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As for the particular fallacy contained in the theory of ventricular breath-control, that must be reserved for a later chapter.

    Từ trong câu: fallacy, particular, contain, theory, breath, control, reserve, late

    David C. Taylor, The Psychology of Singing A Rational Method of Voice Culture Based on a Scientific Analysis of All Systems, Ancient and Modern. Nguồn: Project Gutenberg #21957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If it does not, the fault must lie in the process of reasoning, and we have then what is called a Logical Fallacy.

    Từ trong câu: fallacy, fault, lie, process, reason, call, logical

    St. George William Joseph Stock, Deductive Logic. Nguồn: Project Gutenberg #6560. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fallacy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
logical fallacy76 lần
naturalistic fallacy12 lần
informal fallacy20 lần
fallacy of relevance9 lần
fallacy of equivocation6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fallacy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fallacy trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ fallacy hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fallacy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fallacy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fallacy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fallacy: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.