Câu tiếng Anh có từ “fallacy”
125 câu thật có từ fallacy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fallacy nghĩa là sự ngụy biện. fallacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a misconception resulting from incorrect reasoning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fallacy
In fact, arguing so would be a causal fallacy.
Từ trong câu: fallacy, fact, argue
«Pedophilia: Innate or Learned?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=313569 (bản sửa đổi 2831101). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In any case, it would be easy, by means of the prepared paper, to determine the truth or fallacy of this opinion.
Từ trong câu: fallacy, case, easy, mean, prepare, paper, determine, truth
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 455 Volume 18, New Series, September 18, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #23226. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It did not take her long to see through the suffrage fallacy that "only those women would need to vote who want to."
Từ trong câu: fallacy, take, long, see, woman, need, vote, want
Ernest, 1879-1958 [Editor] Bernbaum, Anti-Suffrage Essays. Nguồn: Project Gutenberg #35689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Compact is used as synonymous with league, although the true term is not employed, because it would at once show the fallacy of the reasoning.
Từ trong câu: fallacy, compact, use, league, although, true, term, employ
Various, Key-Notes of American Liberty Comprising the most important speeches, proclamations, and acts of Congress, from the foundation of the government to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #28831. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To say that Roman-script Konknni journalism did not make a mark would be a fallacy.
Từ trong câu: script, journalism, make, mark, fallacy
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fallacy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fallacy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fallacy trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ fallacy hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fallacy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fallacy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fallacy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fallacy: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.