E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “facility”

239 câu thật có từ facility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: facility nghĩa là cơ sở vật chất. facility là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a building or place that provides a particular service or is used for a particular industry. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ facility

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • There are two separate parts to this facility.

    Từ trong câu: facility, separate, part

    «Hampton National Cemetery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=376734 (bản sửa đổi 9859708). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is no example of such facility of allusion, such use of all materials.

    Từ trong câu: allusion, facility, example, use, material

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Did you consider there is any duplication there, I mean of facilities in government?

    Từ trong câu: duplication, facility, facilities, consider, mean, government

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is also a general store and a craft facility where art is made and displayed.

    Từ trong câu: craft, facility, general, store, art, make, display

    «Mimili, South Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=368034 (bản sửa đổi 10953292). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is reason to suppose that on Mars they may have progressed upon them with some facility.

    Từ trong câu: progress, facility, reason, suppose

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are occasions when the facility to create an empty bucket is useful.

    Từ trong câu: bucket, occasion, facility, create, empty, useful

    «A Quick Introduction to Unix/Creating Files», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240527 (bản sửa đổi 3494163). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The route has now been modernised and there is a Telecom broadband microwave facility all the way to Cairns.

    Từ trong câu: modernise, route, now, broadband, microwave, facility, way

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/On Air», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408689 (bản sửa đổi 3762033). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng facility

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
correctional facility37 lần
detention facility39 lần
equal facility194 lần
storage facility46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ facility

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ facility trong kho câu?
Kho câu có 239 câu có từ facility hoặc các dạng của từ, trích từ 220 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ facility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ facility gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ facility?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ facility: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.