Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “facility”
228 câu thật có từ facility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: facility nghĩa là cơ sở vật chất. facility là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a building or place that provides a particular service or is used for a particular industry. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ facility
A few years ago, besides an office in London, the society had only facilities at Chiswick for holding the great flower-shows.
Từ trong câu: society, facility, facilities, office, flower, ago, besides, year
Anonymous, Collins' Illustrated Guide to London and Neighbourhood Being a Concise Description of the Chief Places of Interest in the Metropolis, and the Best Modes of Obtaining Access to Them: with Information Relating to Railways, Omnibuses, Steamers, &c.. Nguồn: Project Gutenberg #39379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng facility
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ facility
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ facility trong kho câu?
- Kho câu có 228 câu có từ facility hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ facility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ facility gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ facility?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ facility: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.