Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “explorer”

138 câu thật có từ explorer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: explorer nghĩa là nhà thám hiểm. explorer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who travels into little known regions (especially for some scientific purpose). Xem trang từ điển đầy đủ

  • Only ten years after the explorers' deaths, homesteads were being built along the creek.

    Từ trong câu: explorer, homestead, ten, year, death, build, creek

    «Cooper Creek», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=299761 (bản sửa đổi 10692529). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Explorers within these research stations have reported increases in depressive symptoms.

    Từ trong câu: explorer, depressive, research, station, report, increase, symptom

    «Motivation and emotion/Book/2026/Melatonin and seasonal mood», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331050 (bản sửa đổi 2833274). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He stands pre-eminent above all; he unites in himself all the best qualities of other explorers. ...

    Từ trong câu: eminent, explorer, pre, stand, above, unite, himself, best

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even after the circumnavigation of the world explorers looked for channels leading through or around the Americas.

    Từ trong câu: circumnavigation, even, world, explorer, look, channel, lead, around

    Carlton J. H. Hayes, A Political and Social History of Modern Europe V.1.. Nguồn: Project Gutenberg #6417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was no pleasure excursion, and duties, many and arduous, lay before the explorers.

    Từ trong câu: arduous, pleasure, excursion, duty, many, lay, explorer

    George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng explorer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • internet explorer534 lần
  • arctic explorer122 lần
  • intrepid explorer34 lần
  • african explorer84 lần
  • portuguese explorer49 lần
  • european explorer79 lần
  • adventurous explorer23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ explorer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explorer trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ explorer hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ explorer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explorer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ explorer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ explorer: Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.