E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “explorer”

138 câu thật có từ explorer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: explorer nghĩa là nhà thám hiểm. explorer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who travels into little known regions (especially for some scientific purpose). Xem trang từ điển đầy đủ

  • The explorers soon began to climb the steep sides of a mountain which rose beyond the harbour.

    Từ trong câu: explorer, soon, begin, climb, steep, side, mountain, rise

    William Henry Giles Kingston, The Voyages of the "Ranger" and "Crusader" And what befell their Passengers and Crews.. Nguồn: Project Gutenberg #24666. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Spanish explorers in this region do not seem to have taken much pains to record and publish the result of their discoveries.

    Từ trong câu: explorer, region, seem, take, much, pain, record, publish

    Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The earliest Spanish explorers told some wonderful tales of being caught in this bore and of nearly losing their little sailing vessels.

    Từ trong câu: sailing, early, explorer, tell, wonderful, tale, catch, bore

    E. L. Kolb, Through the Grand Canyon from Wyoming to Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #13150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When explorers enter the Swamp Palace, they are unable to cross the empty indoor canal because of its steep, sheer sides.

    Từ trong câu: cross, canal, side, indoor, sheer, explorer, enter, palace

    «The Legend of Zelda: A Link to the Past/Swamp Palace», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427691 (bản sửa đổi 4447519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The field work was under charge of Mylius-Erichsen personally, a Danish explorer of ability and experience, already distinguished for successful work in northwestern Greenland.

    Từ trong câu: northwestern, field, work, charge, personally, explorer, ability, experience

    A. W. Greely, True Tales of Arctic Heroism in the New World. Nguồn: Project Gutenberg #39108. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng explorer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • internet explorer534 lần
  • arctic explorer122 lần
  • intrepid explorer34 lần
  • african explorer84 lần
  • portuguese explorer49 lần
  • european explorer79 lần
  • adventurous explorer23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ explorer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explorer trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ explorer hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ explorer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explorer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ explorer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ explorer: Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.