Câu tiếng Anh có từ “explorer”
148 câu thật có từ explorer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: explorer nghĩa là nhà thám hiểm. explorer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who travels into little known regions (especially for some scientific purpose). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ explorer
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There are many good harbors, and on this map the places are marked where the explorers anchored.
Từ trong câu: explorer, anchored, many, good, harbor, map, place, mark
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were eighteen of these young explorers in all and while one drove the oxen by turns the other seventeen walked behind the wagon.
Từ trong câu: explorer, seventeen, eighteen, young, drive, turn, walk, behind
John B. Reese, Some Pioneers and Pilgrims on the Prairies of Dakota Or, From the Ox Team to the Aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #37765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are also topic maps including demographic and cross topic ones (showing explorer routes over maps).
Từ trong câu: demographic, topic, map, include, cross, one, show, explorer
«Postage stamp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22908 (bản sửa đổi 10427173). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng explorer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| internet explorer | 534 lần |
| arctic explorer | 122 lần |
| intrepid explorer | 34 lần |
| african explorer | 84 lần |
| portuguese explorer | 49 lần |
| european explorer | 79 lần |
| adventurous explorer | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ explorer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explorer trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ explorer hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ explorer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explorer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ explorer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ explorer: Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.