Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “explorer”
138 câu thật có từ explorer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: explorer nghĩa là nhà thám hiểm. explorer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who travels into little known regions (especially for some scientific purpose). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ explorer
For the time being another much different sound made the explorers forget the mysterious cries.
Từ trong câu: explorer, time, another, much, different, sound, make, forget
James H. Foster, The Forest of Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #43269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Long, long years after that time, another explorer found the passage that Hudson had lost his life searching for.
Từ trong câu: explorer, long, year, time, another, find, passage, lose
Charles Hemstreet, The Story of Manhattan. Nguồn: Project Gutenberg #13842. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I landed only yesterday and got the first train up here after leaving my cases at the Explorers' Club."
Tôi mới hạ cánh ngày hôm qua và bắt chuyến tàu đầu tiên tới đây sau khi để lại vali ở Câu lạc bộ thám hiểm."
Từ trong câu: explorer, land, yesterday, get, first, train, up, leave
Elliott Whitney, The blind lion of the Congo. Nguồn: Project Gutenberg #32508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many of the explorers did not prepare very well, or else they went out to explore at the hottest time of year.
Từ trong câu: explorer, many, prepare, well, else, go, out, explore
«Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27 (bản sửa đổi 11000321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng explorer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- internet explorer534 lần
- arctic explorer122 lần
- intrepid explorer34 lần
- african explorer84 lần
- portuguese explorer49 lần
- european explorer79 lần
- adventurous explorer23 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ explorer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explorer trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ explorer hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ explorer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explorer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ explorer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ explorer: Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.