Câu tiếng Anh có từ “explorer”
148 câu thật có từ explorer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: explorer nghĩa là nhà thám hiểm. explorer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who travels into little known regions (especially for some scientific purpose). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ explorer
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Pasteur, whose recent death has been mourned by the best part of mankind, was an explorer and forerunner.
Từ trong câu: explorer, mourn, recent, death, best, part, mankind
John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Some similar exhibitions of savage art had previously been discovered by other explorers in the north and west.
Từ trong câu: explorer, similar, exhibition, art, previously, discover, north, west
George Grimm, The Australian Explorers: Their Labours, Perils, and Achievements Being a Narrative of Discovery from the Landing of Captain Cook to the Centennial Year. Nguồn: Project Gutenberg #41270. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This cross has been taking place from time immemorial, commencing long before the islands were discovered by the Spanish explorers.
Từ trong câu: explorer, cross, take, place, time, long, island, discover
Francis St. Clair, The Katipunan; or, The Rise and Fall of the Filipino Commune. Nguồn: Project Gutenberg #37587. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had established a "farthest north" that has only been equaled by modern explorers, and his voyages near Spitzbergen had resulted in profitable fisheries.
Từ trong câu: farthest, explorer, establish, far, north, equal, modern, voyage
Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng explorer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| internet explorer | 534 lần |
| arctic explorer | 122 lần |
| intrepid explorer | 34 lần |
| african explorer | 84 lần |
| portuguese explorer | 49 lần |
| european explorer | 79 lần |
| adventurous explorer | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ explorer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explorer trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ explorer hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ explorer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explorer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ explorer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ explorer: Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.