Câu tiếng Anh có từ “exhibit”
660 câu thật có từ exhibit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exhibit nghĩa là triển lãm. exhibit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: show an attribute, property, knowledge, or skill. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exhibit
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Research has found that older adults often exhibit higher levels of emotional regulation and wisdom.
Từ trong câu: exhibit, research, find, old, adult, often, high, level
«Motivation and emotion/Book/2024/Wisdom, motivation, and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306954 (bản sửa đổi 2726096). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Absolute value functions graphed exhibit a sharp switch from positive to negative, forming a 'V' shape.
Từ trong câu: exhibit, absolute, value, function, graph, sharp, switch, positive
«Algebra/Chapter 8/Absolute Value Functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=469274 (bản sửa đổi 4449841). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sunk effects have been exhibited regarding committed relationships, especially when money and effort has been invested.
Từ trong câu: exhibit, sink, effect, regard, commit, relationship, especially, money
«Motivation and emotion/Book/2019/Sunk cost fallacy motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252768 (bản sửa đổi 2625725). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
An industrial exhibit containing samples of the work in representative Association schools will present an object lesson of this work.
Từ trong câu: sample, industrial, exhibit, contain, work, representative, association, school
Various, The American Missionary: Volume 54, No. 04, October, 1900. Nguồn: Project Gutenberg #28712. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The under surface, though by no means brilliant, exhibits a rich blending of various shades of brown.
Từ trong câu: blend, surface, though, mean, brilliant, exhibit, rich, various
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exhibit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| exhibit signs | 213 lần |
| exhibit symptoms | 113 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhibit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhibit trong kho câu?
- Kho câu có 660 câu có từ exhibit hoặc các dạng của từ, trích từ 451 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exhibit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhibit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 269 câu, rồi Bậc B2 với 227 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhibit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhibit: Mệnh đề quan hệ với which, whose (98 câu), Quá khứ đơn (77 câu), Câu phủ định (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.