Câu tiếng Anh có từ “exhibit”
649 câu thật có từ exhibit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exhibit nghĩa là triển lãm. exhibit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: show an attribute, property, knowledge, or skill. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exhibit
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Then, we went to see the exhibit yesterday, and it was much cooler to see the photographs in real life.
Từ trong câu: exhibit, go, see, yesterday, much, cooler, photograph, real
«Art History/Reflections/Anna», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40289 (bản sửa đổi 2191092). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Mr. Chairman, I would like to have the first, second, and third pictures described by Mr. Simmons admitted as exhibits.
Từ trong câu: chairman, exhibit, mr, like, first, second, third, picture
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exhibit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| exhibit signs | 213 lần |
| exhibit symptoms | 113 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhibit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhibit trong kho câu?
- Kho câu có 649 câu có từ exhibit hoặc các dạng của từ, trích từ 446 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exhibit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhibit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 265 câu, rồi Bậc B2 với 223 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhibit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhibit: Mệnh đề quan hệ với which, whose (96 câu), Quá khứ đơn (73 câu), Câu phủ định (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.