E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “evacuation”

124 câu thật có từ evacuation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: evacuation nghĩa là sơ tán. evacuation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of removing the contents of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ evacuation

Danh sách câu dẫn chứng (124 câu)

  • An area of densely built panel housing apartments served as a location for the evacuation scenes.

    Từ trong câu: panel, densely, area, build, house, apartment, serve, location

    «Chernobyl (miniseries)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=700778 (bản sửa đổi 10936808). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Our kit was searched, and I lost my tiny camera and some excellent photos taken of Aziziyeh on the evacuation, showing our army retreating and the Turkish army advancing.

    Từ trong câu: photo, kit, search, lose, tiny, camera, excellent, take

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In particular, aerial photographs show numerous unused city school buses, which were to have been used in the evacuation.

    Từ trong câu: unused, particular, photograph, show, numerous, city, school, bus

    «Federal response to Katrina a "national disgrace"», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=20370 (bản sửa đổi 4817724). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • "It is a matter for the Commander-in-Chief to decide whether there should be an investigation into the question of the unauthorised evacuation of Spion Kop."

    Từ trong câu: unauthorised, unauthorize, matter, commander, chief, decide, whether, investigation

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng evacuation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mandatory evacuation31 lần
evacuation of corinth14 lần
evacuation of ticonderoga9 lần
evacuation of toulon8 lần
dunkirk evacuation6 lần
evacuation routes14 lần
tsunami evacuation6 lần
copious evacuation9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ evacuation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evacuation trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ evacuation hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ evacuation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evacuation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evacuation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evacuation: Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.