Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “evacuation”

124 câu thật có từ evacuation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: evacuation nghĩa là sơ tán. evacuation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of removing the contents of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ evacuation

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Scott said that the evacuation had been "a proportionate response to the information.

    Scott nói rằng việc sơ tán là "một phản ứng tương ứng với thông tin.

    Từ trong câu: evacuation, response, information

    «Birmingham UK threat was 'real and very credible'», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=14517 (bản sửa đổi 4810732). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • There had been an alvine evacuation during the time in which he lay in the blankets.

    Từ trong câu: evacuation, time, lay, blanket

    Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Brigadier visited the trenches and informed us that the evacuation of Anzac had been successfully carried out the previous night.

    Từ trong câu: evacuation, visit, inform, successfully, carry, out, previous, night

    5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Battalion had been very successful in the preliminary rounds and had reached the final by the time of the evacuation.

    Từ trong câu: evacuation, successful, preliminary, round, reach, final, time

    5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After the evacuation of the northern area a large consignment of Peruvian bark had been sent to Kilossa.

    Từ trong câu: consignment, evacuation, northern, area, large, bark, send

    Paul Emil von Lettow-Vorbeck, My Reminiscences of East Africa. Nguồn: Project Gutenberg #51746. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng evacuation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mandatory evacuation31 lần
evacuation of corinth14 lần
evacuation of ticonderoga9 lần
evacuation of toulon8 lần
dunkirk evacuation6 lần
evacuation routes14 lần
tsunami evacuation6 lần
copious evacuation9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ evacuation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evacuation trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ evacuation hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ evacuation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evacuation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evacuation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evacuation: Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.