Câu tiếng Anh có từ “evacuation”
124 câu thật có từ evacuation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: evacuation nghĩa là sơ tán. evacuation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of removing the contents of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ evacuation
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The prompt evacuation of pus, with adequate provision for wound discharge, should be attended to before extensive destruction of tissue takes place.
Từ trong câu: evacuation, prompt, adequate, provision, wind, discharge, attend, extensive
John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It is a matter for the Commander-in-Chief to decide whether there should be an investigation into the question of the unauthorised evacuation of Spion Kop."
Từ trong câu: unauthorised, unauthorize, matter, commander, chief, decide, whether, investigation
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng evacuation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ evacuation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evacuation trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ evacuation hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ evacuation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evacuation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evacuation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evacuation: Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.