Câu tiếng Anh có từ “evacuation”
124 câu thật có từ evacuation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: evacuation nghĩa là sơ tán. evacuation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of removing the contents of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ evacuation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
These little rice-water evacuations cannot, in the nature of things, do much harm by being retained.
Từ trong câu: evacuation, little, rice, water, can, nature, thing, much
William A. Alcott, Forty Years in the Wilderness of Pills and Powders Cogitations and Confessions of an Aged Physician. Nguồn: Project Gutenberg #34038. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wire sources report the cause of the evacuation as being a small plane that wandered into the no-fly zone.
Từ trong câu: evacuation, wire, source, report, cause, small, plane, wander
«White House, Capitol Building evacuated as small plane enters no-fly zone», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=9799 (bản sửa đổi 4829820). · English Wikinews · CC BY 2.5
And right away we started a hasty evacuation speed, and left this immediate area, and we were following close behind.
Từ trong câu: evacuation, right, away, start, hasty, speed, leave, immediate
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If you are worried about their safety, work with them on setting up an evacuation or emergency plan before a disaster strikes.
Từ trong câu: evacuation, worried, safety, work, set, up, emergency, plan
«Motivation and emotion/Book/2022/Natural disasters and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277080 (bản sửa đổi 2815794). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng evacuation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ evacuation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evacuation trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ evacuation hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ evacuation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evacuation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evacuation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evacuation: Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.