Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “envisage”

74 câu thật có từ envisage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: envisage nghĩa là hình dung. envisage là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: form a mental image of something that is not present or that is not the case. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ envisage

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Unfortunately the scheme that was proposed is rather unambitious, envisaging that only one or two medicines might qualify each year.

    Từ trong câu: envisage, unfortunately, scheme, propose, rather, medicine, qualify, year

    «Progress and Prospects in Parkinson's Research/Therapy/Research to Clinic/The route to market», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=135187 (bản sửa đổi 2109165). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The reader may not realize quite how difficult it was for us to envisage nearly two years of the most stupendous war of history.

    Từ trong câu: envisage, reader, realize, quite, difficult, nearly, year, war

    Ernest Henry, Sir Shackleton, South: The Story of Shackleton's Last Expedition, 1914-1917. Nguồn: Project Gutenberg #5199. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the appearance of a choppy sea disturbed by the passage of a brisk breeze over its surface be imagined, a similitude of the great ocean of life may be envisaged.

    Từ trong câu: envisage, appearance, sea, disturb, passage, breeze, surface, imagine

    Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Council, the Commission or a Member State may obtain the opinion of the Court of Justice as to whether an agreement envisaged is compatible with the provisions of this Treaty.

    Từ trong câu: envisage, council, commission, member, state, obtain, opinion, court

    European Union, The Treaty of the European Union, Maastricht Treaty, 7th February, 1992. Nguồn: Project Gutenberg #686. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This parable allows us to envisage what may happen in a situation where individuals have free and unlimited access to limited resources.

    Từ trong câu: parable, envisage, allow, happen, situation, individual, free, unlimited

    «The Tragedy of the Commons», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=87096 (bản sửa đổi 2430915). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ envisage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ envisage trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ envisage hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ envisage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ envisage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ envisage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ envisage: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.