Câu tiếng Anh có từ “envisage”
74 câu thật có từ envisage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: envisage nghĩa là hình dung. envisage là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: form a mental image of something that is not present or that is not the case. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ envisage
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It is envisaged that the island will be produced in a modular way, with sections able to be added as required.
Từ trong câu: envisage, island, produce, way, section, able, add, require
«Making an Island/Construction Guides», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35070 (bản sửa đổi 3990946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We can envisage the future consequences of alternative actions and choose ones that will lead to the satisfaction of our desires.
Từ trong câu: envisage, future, consequence, alternative, action, choose, one, lead
«Intentional Evolution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=284216 (bản sửa đổi 2820895). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He even extends them to the United States, where he envisages the day when the awakening German element will realize its destiny in this country.
Từ trong câu: envisage, even, extend, unite, state, day, element, realize
Various, Readings on Fascism and National Socialism Selected by members of the department of philosophy, University of Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #14058. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ envisage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ envisage trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ envisage hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ envisage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ envisage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ envisage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ envisage: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.