Câu tiếng Anh có từ “envisage”
74 câu thật có từ envisage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: envisage nghĩa là hình dung. envisage là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: form a mental image of something that is not present or that is not the case. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ envisage
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The reasons which have enabled Bulgaria to envisage the future with tranquillity are for her allies a source of uneasiness.
Từ trong câu: envisage, reason, enable, future, ally, source
Frank Fox, Bulgaria. Nguồn: Project Gutenberg #22257. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Office of the Prosecutor has been envisaged as an independent and impartial investigating authority, drawing on the Yugoslavia and Rwanda models.
Từ trong câu: envisage, office, independent, impartial, investigate, authority, draw, model
«Public International Law/International Criminal Law/International Criminal Courts and Tribunals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=444764 (bản sửa đổi 4300900). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Here, then, is the new America in one aspect--armed for a wider influence and a harder fight than any she has envisaged before.
Từ trong câu: envisage, new, aspect, arm, wide, influence, hard, fight
A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Envisaged in this way, axiomatic geometry and the part of natural law which has been given a conventional status appear as epistemologically equivalent.
Từ trong câu: axiomatic, envisage, way, part, natural, law, give, conventional
Albert Einstein, Sidelights on Relativity. Nguồn: Project Gutenberg #7333. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ envisage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ envisage trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ envisage hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ envisage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ envisage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ envisage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ envisage: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.