Câu tiếng Anh có từ “envisage”
74 câu thật có từ envisage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: envisage nghĩa là hình dung. envisage là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: form a mental image of something that is not present or that is not the case. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ envisage
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It is not thus we should envisage nature, we who are disciples and admirers of the ancients.
Từ trong câu: envisage, thus, nature, disciple, ancient
Cicely, 1876-1962 [Editor] Binyon, The mind of the artist. Nguồn: Project Gutenberg #18653. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here it was, albeit in a warmer environment than the Antarctic camp she envisaged for herself, and she shouldn't have been happier.
Từ trong câu: envisage, warm, environment, camp, herself, happy
Steven David Justin Sills, Tokyo to Tijuana: Gabriele Departing America. Nguồn: Project Gutenberg #12733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ envisage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ envisage trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ envisage hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ envisage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ envisage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ envisage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ envisage: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.