Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “envisage”

74 câu thật có từ envisage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: envisage nghĩa là hình dung. envisage là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: form a mental image of something that is not present or that is not the case. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ envisage

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Yet we must envisage some of these if we are to be prepared for their effect upon us.

    Từ trong câu: envisage, prepare, effect

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Almighty--as we each of us in our hearts must envisage our God--is just, but gentle, humane in His justness.

    Từ trong câu: envisage, humane, heart, god, gentle

    Ray Cummings, Tarrano the Conqueror. Nguồn: Project Gutenberg #21638. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But it really complicates the situation; for one has to be capable of prolonged abstract thought even to envisage is as a conceptual possibility.

    Từ trong câu: abstract, complicate, prolong, envisage, conceptual, really, situation, capable

    Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ envisage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ envisage trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ envisage hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ envisage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ envisage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ envisage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ envisage: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.