Câu tiếng Anh có từ “entitle”
282 câu thật có từ entitle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: entitle nghĩa là quyền. entitle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give the right to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ entitle
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
You may delude him, you may withhold from him every single thing to which he is rightfully entitled, but he will not care.
Từ trong câu: entitle, every, single, thing, care
Arnold Bennett, The Arnold Bennett Calendar. Nguồn: Project Gutenberg #64933. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had not a scrap of statistical information that might entitle me to form such an opinion.
Từ trong câu: statistical, information, entitle, form, opinion
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In any case the tenant upon ejectment will be entitled to compensation for improvements, from which arrears of rent may be deducted.
Từ trong câu: deduct, case, tenant, entitle, compensation, improvement, rent
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have here a copy, not a confirmed copy, but just a typewritten copy of a letter entitled "To Whom it May Concern."
Từ trong câu: who, concern, but, whom, copy, entitle, letter, just
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And in order that you may be sure of this discount I am enclosing the discount card which will entitle you to the special prices."
Từ trong câu: discount, order, sure, enclose, card, entitle, special, price
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng entitle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ entitle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ entitle trong kho câu?
- Kho câu có 282 câu có từ entitle hoặc các dạng của từ, trích từ 253 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ entitle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ entitle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 125 câu, rồi Bậc C1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ entitle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ entitle: Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu), Câu phủ định (40 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.