Câu tiếng Anh có từ “entertainer”
118 câu thật có từ entertainer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: entertainer nghĩa là nghệ sĩ giải trí. entertainer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who tries to please or amuse. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ entertainer
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Well might the general be esteemed the most royal of entertainers.
Từ trong câu: entertainer, well, general, royal
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 368, June 1846. Nguồn: Project Gutenberg #34026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Jackson is often deemed the greatest entertainer of all time.
Từ trong câu: entertainer, often, deem, great, time
«Michael Jackson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9589 (bản sửa đổi 11014252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She became the highest-paid black entertainer of her day.
Từ trong câu: entertainer, become, high, paid, black, day
«Bessie Smith», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=197700 (bản sửa đổi 10044826). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was the highest-paid entertainer in the United Kingdom.
Từ trong câu: entertainer, high, paid, unite, kingdom
«George Formby», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1066161 (bản sửa đổi 10467060). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The most usual target is entertainer.
Từ trong câu: entertainer, usual, target
«Anti-fan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=318050 (bản sửa đổi 10368666). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The best possible entertainers were required and they should be given an income that would enable them to provide the best programme.
Từ trong câu: entertainer, best, possible, require, give, income, enable, provide
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405998 (bản sửa đổi 4632578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The spot where our entertainers at Les Baux congregated was naturally the most inhabited portion of the town; as I say, there were at least a dozen human figures within sight.
Từ trong câu: entertainer, spot, congregate, naturally, inhabit, portion, town, least
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 3 France and the Netherlands, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #8412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Savage Club has for a long time now numbered among its members some of the liveliest and most accomplished entertainers in town.
Câu lạc bộ Savage từ lâu đã coi các thành viên của mình là một trong những nghệ sĩ giải trí sôi động nhất và thành công nhất trong thị trấn.
Từ trong câu: accomplish, now, member, entertainer, club, among, long, time
«Social Victorians/Timeline/1883», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264253 (bản sửa đổi 2817670). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng entertainer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hospitable entertainer | 78 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ entertainer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ entertainer trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ entertainer hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ entertainer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ entertainer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ entertainer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ entertainer: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (11 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.