Câu tiếng Anh có từ “entertainer”
118 câu thật có từ entertainer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: entertainer nghĩa là nghệ sĩ giải trí. entertainer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who tries to please or amuse. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ entertainer
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"I am going there," said his entertainer, "and will be happy to take you."
Từ trong câu: entertainer, go, happy, take
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 55, No. 344, June, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #23529. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A playwright is always an entertainer, and unless his desire to hold his audience overpoweringly predominates, he will never be a success.
Từ trong câu: entertainer, playwright, always, unless, desire, hold, audience, never
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is to be hoped that the ladies of Holland will succeed in abolishing a custom which is disagreeable alike to entertainer and entertained.
Từ trong câu: entertainer, hope, lady, succeed, abolish, custom, alike, entertain
P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country. Nguồn: Project Gutenberg #8823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So, then, I thought, my pretty entertainer, confiding and communicative as you are, it is plain there are some things you do not know, or will not tell.
Từ trong câu: entertainer, think, pretty, confide, communicative, plain, thing, know
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng entertainer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hospitable entertainer | 78 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ entertainer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ entertainer trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ entertainer hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ entertainer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ entertainer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ entertainer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ entertainer: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (11 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.