Câu tiếng Anh có từ “enroll”
112 câu thật có từ enroll hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enroll nghĩa là ghi danh. enroll là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: register formally as a participant or member. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enroll
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I would go to a foreign country and enroll in a language school.
Từ trong câu: enroll, go, foreign, country, language, school
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Could a creative intelligence be an innate aspect of all Nature?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216941 (bản sửa đổi 2765087). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When a student enrolls, they choose one theme on which to focus, much like one would do in a college environment.
Từ trong câu: enroll, student, choose, theme, focus, much, like, college
«Social and Cultural Foundations of American Education/Choice/Charter Schools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123210 (bản sửa đổi 1743751). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To access these wonderful new collections, people would have to be enrolled students – society as a whole would have to miss out.
Từ trong câu: enroll, access, wonderful, new, collection, people, enrol, student
«Open Education Practices: A User Guide for Organisations/Librarians are critical», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237102 (bản sửa đổi 4092558). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Strengthened by such reasoning, the Earl of Ripon, Under Secretary for War, announced that volunteer corps would be enrolled throughout the country.
Từ trong câu: enroll, enrol, strengthen, reason, secretary, war, announce, volunteer
J. Conway Walter, A History of Horncastle, from the earliest period to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #30358. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Among all Percy’s friends who were enrolled under his daring banner, she felt that she would prefer to confide in Sir Andrew Ffoulkes.
Từ trong câu: enroll, prefer, among, friend, dare, feel, confide, sir
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enroll
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enroll trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ enroll hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enroll xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enroll gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enroll?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enroll: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.