Câu tiếng Anh có từ “enroll”
112 câu thật có từ enroll hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enroll nghĩa là ghi danh. enroll là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: register formally as a participant or member. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enroll
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
One hundred and seven students have been enrolled during the present term.
Từ trong câu: enroll, enrol, hundred, seven, student, present, term
Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has enrolled the people, but has not made them soldiers.
Từ trong câu: enroll, enrol, people, make, soldier
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But already we have enrolled certain retainers who may play no small part in what is to come.
Từ trong câu: enroll, already, certain, play, small, part, come
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have been enrolled in the army of thoughtlessness; the time has come to enroll in the army of God.
Từ trong câu: enroll, enrol, army, time, come, god
Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Santee Industrial School, through the rigid economy of Dr. Riggs and his faithful assistants, has enrolled more pupils than the appropriation permitted.
Từ trong câu: enroll, enrol, industrial, school, economy, dr, faithful, assistant
Various, The American Missionary: Volume 49, No. 05, May, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #19903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The new College Preparatory Department has made a most successful beginning, seven having been enrolled and having done good work.
Từ trong câu: successful, department, beginning, seven, enroll, college, enrol, new
Various, The American Missionary: Volume 48, No. 07, July, 1894. Nguồn: Project Gutenberg #26195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enroll
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enroll trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ enroll hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enroll xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enroll gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enroll?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enroll: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.