Câu tiếng Anh có từ “enroll”
112 câu thật có từ enroll hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enroll nghĩa là ghi danh. enroll là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: register formally as a participant or member. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enroll
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Should he not be wounded or killed, he is pronounced an invulnerable and enrolled in the corps.
Từ trong câu: enroll, enrol, wound, kill, pronounce, corps
Frederick Marryat, Olla Podrida. Nguồn: Project Gutenberg #23139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He made a law that they should lose the rank of Macedonians, and be enrolled among the class of Egyptians.
Từ trong câu: enroll, enrol, make, law, lose, rank, among, class
A. S. Rappoport, History of Egypt From 330 B.C. To the Present Time, Volume 10 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #17330. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now it came to pass there went out a decree from Cæsar Augustus, that all the world should be enrolled.
Từ trong câu: enroll, enrol, now, come, pass, go, out, world
Elizabeth Harrison, Christmas-Tide. Nguồn: Project Gutenberg #41894. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Embarrassments strengthened the resolution he had formed to enroll his name with the brave and the free, even should he perish in the attempt.
Từ trong câu: strengthen, enroll, resolution, embarrassment, form, name, brave, free
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enroll
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enroll trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ enroll hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enroll xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enroll gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enroll?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enroll: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.