Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “enrol”

122 câu thật có từ enrol hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: enrol nghĩa là ghi danh. enrol là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: register formally as a participant or member. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ enrol

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Moreover, she was entirely without money, even if she should otherwise think it expedient to enrol an army.

    Từ trong câu: enrol, moreover, entirely, money, even, otherwise, think, army

    John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Complete (1555-66). Nguồn: Project Gutenberg #4811. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Should he not be wounded or killed, he is pronounced an invulnerable and enrolled in the corps.

    Từ trong câu: enroll, enrol, wound, kill, pronounce, corps

    Frederick Marryat, Olla Podrida. Nguồn: Project Gutenberg #23139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He made a law that they should lose the rank of Macedonians, and be enrolled among the class of Egyptians.

    Từ trong câu: enroll, enrol, make, law, lose, rank, among, class

    A. S. Rappoport, History of Egypt From 330 B.C. To the Present Time, Volume 10 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #17330. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now it came to pass there went out a decree from Cæsar Augustus, that all the world should be enrolled.

    Từ trong câu: enroll, enrol, now, come, pass, go, out, world

    Elizabeth Harrison, Christmas-Tide. Nguồn: Project Gutenberg #41894. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The robber was willing to enrol Vidocq in his band, and proposed that he should join in a grand affair in the Rue Cassette.

    Từ trong câu: cassette, will, enrol, band, propose, join, grand, affair

    Arthur Griffiths, Mysteries of Police and Crime, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #46846. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng enrol

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
formally enrol26 lần
enrol militia24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ enrol

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enrol trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ enrol hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ enrol xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enrol gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enrol?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enrol: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (12 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.