Câu tiếng Anh có từ “enrol”
122 câu thật có từ enrol hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enrol nghĩa là ghi danh. enrol là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: register formally as a participant or member. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enrol
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Again, moving to a small town, Waksman enrolled in a small college - Rugers College, while working on a small family farm.
Từ trong câu: enrol, again, move, small, town, college, work, family
«Structural Biochemistry/Selman A. Waksman», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282692 (bản sửa đổi 3117623). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng enrol
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| formally enrol | 26 lần |
| enrol militia | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enrol
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enrol trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ enrol hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enrol xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enrol gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enrol?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enrol: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (12 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.