Câu tiếng Anh có từ “enrol”
122 câu thật có từ enrol hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enrol nghĩa là ghi danh. enrol là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: register formally as a participant or member. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enrol
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The next morning, having enrolled two fresh men from the village where I had slept, we were once more up to marching strength.
Từ trong câu: enrol, next, morning, fresh, man, village, sleep, once
A. H. W., 1879?-1965 Haywood, Through Timbuctu and across the great Sahara. Nguồn: Project Gutenberg #70221. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Leo had enrolled in the company from Velasco, near where he lived.
Từ trong câu: enroll, enrol, company, near, live
Edwin L. Sabin, With Sam Houston in Texas A Boy Volunteer in the Texas Struggles for Independence, When in the Years 1835-1836 the Texas Colonists Threw Off the Unjust Rule of Mexico, and by Heroic Deeds Established, Under the Guidance of the Bluff Sam Houston, Their Own Free Republic Which To-day is the Great Lone Star State. Nguồn: Project Gutenberg #62898. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No inhabitant of the city who had not enrolled himself as a craftsman in one of the guilds could exercise any function of burghership.
Từ trong câu: enroll, enrol, craftsman, inhabitant, city, himself, exercise, function
John Addington Symonds, Sketches and Studies in Italy and Greece, Complete Series I, II, and III. Nguồn: Project Gutenberg #18893. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Skeptics who had been holding out now enrolled with their local association and, as fast as they could be handled, new locals were being formed.
Từ trong câu: enroll, enrol, hold, out, now, local, association, fast
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had enrolled in the navy as a radio electrician many years before.
Từ trong câu: electrician, enroll, navy, enrol, radio, many, year
Alexander Forbes, The radio gunner. Nguồn: Project Gutenberg #67038. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng enrol
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| formally enrol | 26 lần |
| enrol militia | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enrol
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enrol trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ enrol hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enrol xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enrol gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enrol?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enrol: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (12 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.