Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “enhance”

301 câu thật có từ enhance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: enhance nghĩa là tăng cường. enhance là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: increase. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ enhance

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Our goal through federal assistance should be to maintain and enhance adequate rail service, where it is not otherwise available to needy communities.

    Từ trong câu: needy, enhance, goal, federal, assistance, maintain, adequate, rail

    Jimmy Carter, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5045. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Technological skills are important, but should not distract from the academic portion of the lesson, but rather enhance it.

    Kỹ năng công nghệ rất quan trọng nhưng không được làm xao lãng phần học thuật của bài học mà nên nâng cao nó.

    Từ trong câu: distract, lesson, enhance, academic, technological, skill, important, portion

    «Blended Learning in K-12/Blended Learning's Lesson Design Process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43385 (bản sửa đổi 2063415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is therefore natural that the intensest and most abnormally enhanced feeling should exclude the possibility of rhythmical movement.

    Từ trong câu: abnormally, therefore, natural, enhance, feel, exclude, possibility, movement

    Y. Hirn, The origins of art; a psychological & sociological inquiry. Nguồn: Project Gutenberg #66869. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Technology in a lesson plan should be used wisely - to enhance the lesson.

    Từ trong câu: wisely, technology, lesson, plan, use, enhance

    «Blended Learning in K-12/Blended Learning's Lesson Design Process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43385 (bản sửa đổi 2063415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Use of exaggeration shouldn't detract from the scene, but rather enhance reality by making sure the audience catches what is happening.

    Từ trong câu: detract, use, exaggeration, scene, rather, enhance, reality, make

    «Traditional Principles of Animation/Exaggeration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34780 (bản sửa đổi 1962879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Fuchs also quotes Miles, who suggests that unpaid labour should simply enhance living conditions over anything else.

    Từ trong câu: unpaid, quote, mile, suggest, labor, simply, enhance, live

    «Perspectives in Digital Culture/Digital Labour and Social Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308709 (bản sửa đổi 4447543). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng enhance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
greatly enhance350 lần
enhance motivation94 lần
enhance drugs65 lần
enhance fujita30 lần
enhance intrinsic37 lần
performance enhance95 lần
enhance productivity28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ enhance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enhance trong kho câu?
Kho câu có 301 câu có từ enhance hoặc các dạng của từ, trích từ 283 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ enhance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enhance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B2 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enhance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enhance: can và could (62 câu), Câu phủ định (27 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.