Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “engrossing”

76 câu thật có từ engrossing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: engrossing nghĩa là hăng say. engrossing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: capable of arousing and holding the attention. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ engrossing

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He had passed a boyhood of visions, given up to mighty aspirations and engrossing reverie.

    Từ trong câu: engrossing, pass, vision, give, up, mighty

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I had always supposed that Science was the most engrossing of pursuits--that once a man took it up he never left it.”

    Từ trong câu: engrossing, always, suppose, science, once, man, take, up

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was the true, engrossing love of her life; her affection for Balzac not having remained in its first freshness, as his love for her had done.

    Từ trong câu: engrossing, true, engross, love, life, affection, remain, first

    Mary Frances Sandars, Honore de Balzac, His Life and Writings. Nguồn: Project Gutenberg #9548. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The belief was, that one of the churchwardens, a man in trade, had removed the stone into his own place of business, with a view of engrossing all the luck to himself.

    Từ trong câu: engrossing, belief, man, trade, remove, stone, place, business

    Various, Notes and Queries, Vol. V, Number 129, April 17, 1852 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #41205. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But all remorse for that, was swallowed up in the one engrossing thought and desire which had usurped my soul for the days just passed.

    Nhưng tất cả sự hối hận về điều đó đã bị nuốt chửng trong một suy nghĩ và ham muốn mãnh liệt đã chiếm đoạt tâm hồn tôi trong những ngày vừa qua.

    Từ trong câu: engross, engrossing, remorse, swallow, up, think, desire, soul

    Miriam Coles Harris, Richard Vandermarck: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12348. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ engrossing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ engrossing trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ engrossing hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ engrossing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ engrossing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ engrossing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ engrossing: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.