E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “engrossing”

71 câu thật có từ engrossing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: engrossing nghĩa là hăng say. engrossing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: capable of arousing and holding the attention. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ engrossing

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "So general and engrossing was the interest felt in this event, that a public calamity had well-nigh followed.

    Từ trong câu: engrossing, general, engross, interest, feel, event, public, calamity

    Mary Spring Walker, Miss Elliot's Girls: Stories of Beasts, Birds, and Butterflies. Nguồn: Project Gutenberg #14610. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The scholarly instinct and craving was in him, but the engrossing cares of his Institution absolutely monopolized his attention.

    Từ trong câu: engrossing, scholarly, instinct, crave, engross, care, institution, absolutely

    William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What, to a little milliner, would have been the inevitable and all-engrossing conjecture, troubled her not a bit.

    Từ trong câu: engrossing, little, inevitable, engross, conjecture, trouble, bit

    Lloyd Osbourne, Infatuation. Nguồn: Project Gutenberg #47434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A man may equally affront the Company he is in, by engrossing all the Talk, or observing a contemptuous Silence.

    Từ trong câu: engrossing, man, equally, company, engross, talk, observe, contemptuous

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ engrossing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ engrossing trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ engrossing hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ engrossing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ engrossing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ engrossing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ engrossing: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.