Câu tiếng Anh có từ “engrossing”
73 câu thật có từ engrossing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: engrossing nghĩa là hăng say. engrossing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: capable of arousing and holding the attention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ engrossing
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A man may equally affront the Company he is in, by engrossing all the Talk, or observing a contemptuous Silence.
Từ trong câu: engrossing, man, equally, company, engross, talk, observe, contemptuous
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many such testimonies might be added if it were necessary, all showing that religion in "Little Abe" was the all-engrossing thing, but let this suffice.
Từ trong câu: engrossing, many, testimony, add, necessary, show, religion, little
F. Jewell, Little Abe, or, the Bishop of Berry Brow Being the Life of Abraham Lockwood. Nguồn: Project Gutenberg #19990. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Unmoved by the calls of ambition, which might have tempted him to some one great and engrossing effort, his aim has been the general good of the people.
Từ trong câu: engrossing, call, ambition, tempt, great, engross, effort, aim
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are many reasons which may be assigned for the engrossing influence of the legislative department.
Từ trong câu: engross, engrossing, many, reason, assign, influence, legislative, department
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ engrossing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ engrossing trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ engrossing hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ engrossing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ engrossing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ engrossing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ engrossing: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.