Câu tiếng Anh có từ “engrossing”
76 câu thật có từ engrossing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: engrossing nghĩa là hăng say. engrossing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: capable of arousing and holding the attention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ engrossing
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It had reference to a period preceding the Civil War when the "Fugitive-Slave Law" was engrossing the attention of the country.
Từ trong câu: engrossing, reference, period, precede, civil, war, slave, law
Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I began to say how it was that the Gift took care of itself while Forester was engrossing the family attention.
Từ trong câu: engross, engrossing, begin, gift, take, care, itself, family
Mary Austin, A Woman of Genius. Nguồn: Project Gutenberg #38592. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
While these thoughts were engrossing her, the front door opened and Rachel heard a firm footstep which was not Luke's crossing the hall.
Từ trong câu: engross, engrossing, crossing, think, front, door, open, hear
Evelyn R. Garratt, Luke's wife. Nguồn: Project Gutenberg #71564. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ engrossing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ engrossing trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ engrossing hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ engrossing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ engrossing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ engrossing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ engrossing: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.