E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “engrossing”

70 câu thật có từ engrossing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: engrossing nghĩa là hăng say. engrossing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: capable of arousing and holding the attention. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ engrossing

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • "We are all very sorry to hear that you cannot come to visit us this summer, as we expected, and wish your business was not so engrossing."

    Từ trong câu: engrossing, sorry, hear, can, come, visit, summer, expect

    S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ engrossing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ engrossing trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ engrossing hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ engrossing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ engrossing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ engrossing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ engrossing: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.