Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “endlessly”

74 câu thật có từ endlessly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: endlessly nghĩa là vô tận. endlessly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: continuing forever without end. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ endlessly

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • These cells then are called to be "immortaled", since they can divide endlessly.

    Từ trong câu: endlessly, cell, call, since, divide

    «Structural Biochemistry/Nucleic Acid/DNA/DNA structure/Telomeres», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176068 (bản sửa đổi 3578670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He wants to change the world through freely-available books that can be used and copied endlessly.

    Từ trong câu: endlessly, want, change, world, freely, available, book, use

    Marie Lebert, Project Gutenberg (1971-2008). Nguồn: Project Gutenberg #27045. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can work hard, work endlessly, and work with joy.

    Từ trong câu: endlessly, work, hard, joy

    «General Engineering Introduction/Communication/Slackers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254448 (bản sửa đổi 2602470). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Good faith can be a spiral that endlessly moves on.

    Từ trong câu: endlessly, good, faith, spiral, move

    United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This question has already been endlessly debated; and the truth is that we cannot here establish a scale of values.

    Từ trong câu: endlessly, question, already, debate, truth, can, establish, scale

    Ahad Ha'am, Ten Essays on Zionism and Judaism. Nguồn: Project Gutenberg #67667. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We cannot keep extracting them endlessly.

    Từ trong câu: endlessly, can, keep, extract

    «Listen and Learn Science/Natural Resources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301588 (bản sửa đổi 4441044). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "I will describe a specimen page, but the arrangement can be varied endlessly, and therein lies one of the charms of the work.

    Từ trong câu: endlessly, describe, specimen, page, arrangement, varied, lie, charm

    Various, Golden Days for Boys and Girls, Vol. XII, Jan. 3, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #17199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He wants to change the world through freely-available ebooks that can be used and copied endlessly, and reading and culture for everyone at minimal cost.

    Từ trong câu: endlessly, minimal, want, change, world, freely, available, e-book

    Marie Lebert, Project Gutenberg (1971-2009). Nguồn: Project Gutenberg #31632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the other hand, if we binge, doom-scroll, and compare ourselves to others endlessly, it can be detrimental to our self-esteem.

    Từ trong câu: doom, hand, scroll, compare, ourselves, other, endlessly, detrimental

    «Digital Media Concepts/TikTok and Its Impact on Self-Esteem», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328858 (bản sửa đổi 2802843). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ endlessly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ endlessly trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ endlessly hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ endlessly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ endlessly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ endlessly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ endlessly: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.