Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “endlessly”
71 câu thật có từ endlessly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: endlessly nghĩa là vô tận. endlessly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: continuing forever without end. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ endlessly
The roof is so vaulted that every tread is reverberated endlessly in hollow tones.
Từ trong câu: endlessly, roof, every, tread, reverberate, hollow, tone
Nathaniel Parker Willis, Pencillings by the Way Written During Some Years of Residence and Travel in Europe. Nguồn: Project Gutenberg #39179. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Next to you, a man endlessly scrolls through social media updates.
Từ trong câu: endlessly, next, man, scroll, social, media, update
«Motivation and emotion/Book/2025/Mobile phone use motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306004 (bản sửa đổi 2827594). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He witnessed the assassination of the real President Huang, but as a result, was interrogated endlessly by Roland over what he knew.
Từ trong câu: endlessly, witness, real, president, result, interrogate, know
«Gyakuten Kenji 2/Episode 5: The Grand Turnabout/End», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433955 (bản sửa đổi 3926768). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"I go there because I'm bored, bored, endlessly, hopelessly, paralyzingly bored.
Từ trong câu: paralyzingly, go, because, bore, endlessly
Compton MacKenzie, The Early Life and Adventures of Sylvia Scarlett. Nguồn: Project Gutenberg #39527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ endlessly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ endlessly trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ endlessly hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ endlessly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ endlessly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ endlessly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ endlessly: can và could (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.