Câu tiếng Anh có từ “endlessly”
71 câu thật có từ endlessly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: endlessly nghĩa là vô tận. endlessly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: continuing forever without end. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ endlessly
It is severe work; but you will find it, even at first, interesting, and at last, endlessly amusing.
Từ trong câu: endlessly, severe, work, find, even, first, interest, last
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"The world will be a black sky and the memory of you like a shining star that I watch endlessly."
Từ trong câu: endlessly, world, black, sky, memory, like, shine, star
Ben Hecht, Erik Dorn. Nguồn: Project Gutenberg #22358. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I will describe a specimen page, but the arrangement can be varied endlessly, and therein lies one of the charms of the work.
Từ trong câu: endlessly, describe, specimen, page, arrangement, varied, lie, charm
Various, Golden Days for Boys and Girls, Vol. XII, Jan. 3, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #17199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ endlessly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ endlessly trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ endlessly hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ endlessly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ endlessly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ endlessly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ endlessly: can và could (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.