Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “endeavor”

217 câu thật có từ endeavor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: endeavor nghĩa là nỗ lực. endeavor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a purposeful or industrious undertaking (especially one that requires effort or boldness). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ endeavor

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I should endeavor to draw him into a contest of generosity, with a hope that he would not long consent to be outdone.

    Từ trong câu: generosity, contest, endeavor, draw, hope, long, consent

    Various, The southern literary messenger, Vol. I., No. 8, April, 1835. Nguồn: Project Gutenberg #57732. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We will not attempt to paint Miss Charlotte's feelings--that would be a vain endeavor.

    Từ trong câu: attempt, vain, feeling, paint, endeavor, miss, feel

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now he would command me to come to him, now endeavor to coax me, but I was careful to keep at a respectful distance.

    Từ trong câu: coax, now, command, come, endeavor, careful, keep, distance

    Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The many strange figures which they described in their endeavors to execute these occult tricks would have done justice to the most skillful acrobat.

    Từ trong câu: skillful, trick, many, strange, figure, describe, endeavor, execute

    Charles Rendell Mabey, The Utah Batteries: A History A complete account of the muster-in, sea voyage, battles, skirmishes and barrack life of the Utah batteries, together with biographies of officers and muster-out rolls.. Nguồn: Project Gutenberg #32206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The climax would be reached in the class day exercises and the Commencement proper, with its diplomas won by much endeavor.

    Từ trong câu: diploma, climax, reach, class, day, exercise, proper, will

    Harriet Pyne Grove, The Girls of Greycliff. Nguồn: Project Gutenberg #62063. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng endeavor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
endeavor to persuade62 lần
fruitless endeavor33 lần
vain endeavor177 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ endeavor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ endeavor trong kho câu?
Kho câu có 217 câu có từ endeavor hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ endeavor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ endeavor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ endeavor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ endeavor: Tương lai với will (29 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.