Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “embody”

169 câu thật có từ embody hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: embody nghĩa là hiện thân. embody là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: represent in bodily form. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ embody

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • A person can embody some or all values of the hacker ethic.

    Từ trong câu: embody, person, value, hacker, ethic

    «Professionalism/Pekka Himanen and The Hacker Ethic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383915 (bản sửa đổi 4612052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If one does perceive such things one can embody those traits and make them one's own.

    Từ trong câu: embody, perceive, thing, trait, make

    «How to meditate», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123249 (bản sửa đổi 2779251). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "It was," he recalls, "as succinctly and as economically and precisely as I could embody a philosophy of life in a song.

    Từ trong câu: economically, embody, recall, precisely, philosophy, life, song

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • There can hardly be a more striking testimony to the reality of that unity which the theorists who embody it seek to depreciate or deny.

    Từ trong câu: theorist, hardly, strike, testimony, reality, unity, embody, seek

    Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Secondly, UPOV can be conceptualized as a kind of (admittedly simplified) ABS system for the genetic resources embodied by commercial varieties.

    Từ trong câu: admittedly, secondly, kind, simplify, system, genetic, resource, embody

    «Biotrade», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266712 (bản sửa đổi 4109539). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng embody

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
embody cognition20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ embody

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embody trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ embody hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ embody xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embody gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embody?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embody: Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.