Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “embody”

169 câu thật có từ embody hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: embody nghĩa là hiện thân. embody là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: represent in bodily form. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ embody

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In our apparatus we have embodied the best ideas of various experts.

    Từ trong câu: embody, best, idea, various, expert

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Henry Haire/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=471820 (bản sửa đổi 4528159). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It embodies all the best points and has few detriments.

    Từ trong câu: detriment, embody, best, point

    John S. Trecartin, Raising P. V. Squabs for Profit. Nguồn: Project Gutenberg #33371. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • All the glory of ancient Egypt seemed embodied in that wonderful stream, that is in some respects the most remarkable river in the world.

    Từ trong câu: respect, embody, glory, ancient, seem, wonderful, stream, remarkable

    Victor Appleton, Don Sturdy in the tombs of gold; or, The old Egyptian's great secret. Nguồn: Project Gutenberg #69398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We have a vision of close pages embodying the most unequivocal and drastic of musical "realism."

    Từ trong câu: unequivocal, vision, close, page, embody, musical, realism

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The unmanifest trinity is the archetype, and therefore, the pattern or model for the manifest, embodying in potency all that the manifest may ever become.

    Từ trong câu: archetype, therefore, pattern, model, embody, ever, become

    Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng embody

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
embody cognition20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ embody

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embody trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ embody hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ embody xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embody gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embody?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embody: Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.