Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “embody”

169 câu thật có từ embody hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: embody nghĩa là hiện thân. embody là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: represent in bodily form. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ embody

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The major and minor modes may thus be themselves but expressions of some deeper spiritual relationship embodied in the nature of things.

    Từ trong câu: embody, major, minor, mode, thus, themselves, expression, deep

    H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I do not mean to imply that Fawdon became present, embodied or disembodied, whatever may have been the case with his spectre.

    Từ trong câu: imply, embody, mean, become, present, whatever, case

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Indeed he may be the watershed, in the embodied form of a legend.

    Từ trong câu: watershed, indeed, embody, form, legend

    Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The unmanifest trinity is the archetype, and therefore, the pattern or model for the manifest, embodying in potency all that the manifest may ever become.

    Từ trong câu: archetype, therefore, pattern, model, embody, ever, become

    Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng embody

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
embody cognition20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ embody

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embody trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ embody hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ embody xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embody gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embody?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embody: Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.