Câu tiếng Anh có từ “embody”
169 câu thật có từ embody hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: embody nghĩa là hiện thân. embody là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: represent in bodily form. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ embody
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ embody
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embody trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ embody hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embody?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embody: Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.