Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “embody”

169 câu thật có từ embody hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: embody nghĩa là hiện thân. embody là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: represent in bodily form. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ embody

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The set must embody simplicity of control and must be cheap to build.

    Từ trong câu: embody, set, simplicity, control, cheap, build

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1929 01 04», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417713 (bản sửa đổi 4665477). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Each step must embody a quality of aliveness, and strategy evolves in an organic way.

    Từ trong câu: embody, step, quality, strategy, evolve, organic, way

    «Transformational Communities/Community: The Structure of Belonging», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303362 (bản sửa đổi 2608077). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The logic and system of science must be embodied in the individual.

    Từ trong câu: embody, logic, system, science, individual

    Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now already it must be evident to any one that my remark to Jonathan, though perhaps ill-timed, embodied a profound and cheering truth.

    Từ trong câu: embody, now, already, evident, remark, though, perhaps, ill

    Elisabeth Woodbridge Morris, The Jonathan Papers. Nguồn: Project Gutenberg #33997. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng embody

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
embody cognition20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ embody

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embody trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ embody hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ embody xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embody gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embody?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embody: Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.