Câu tiếng Anh có từ “elusive”
124 câu thật có từ elusive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elusive nghĩa là khó nắm bắt. elusive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: difficult to describe. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elusive
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Hunter's Point had received for once a thorough raking over, and I my first lesson in hunting the elusive item and, when found, making a note of it.
Từ trong câu: elusive, point, receive, once, thorough, first, lesson, hunt
Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They made various practical experiments in their efforts to identify the elusive force which Thales had likened to a 'soul' and which we now know to have been static electricity.
Từ trong câu: elusive, static, make, various, practical, experiment, effort, identify
Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Through all he said, even through his appalling sentimentality, I was reminded of something—an elusive rhythm, a fragment of lost words, that I had heard somewhere a long time ago.
Từ trong câu: fragment, rhythm, elusive, appalling, even, remind, something, lose
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When Woola had finished his meal I again took up my weary and seemingly endless wandering in quest of the elusive waterway.
Từ trong câu: quest, weary, meal, elusive, endless, finish, again, take
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng elusive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| elusive pimpernel | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elusive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elusive trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ elusive hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elusive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elusive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elusive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elusive: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.