Câu tiếng Anh có từ “elusive”
118 câu thật có từ elusive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elusive nghĩa là khó nắm bắt. elusive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: difficult to describe. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elusive
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The influence of a work of art is an elusive thing, easily lost; and to a full understanding of it years of special training are necessary.
Từ trong câu: elusive, influence, work, art, thing, easily, lose, full
Arthur K., 1879-1959 [Editor] Sabin, War Posters Issued by Belligerent and Neutral Nations 1914-1919. Nguồn: Project Gutenberg #35753. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng elusive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| elusive pimpernel | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elusive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elusive trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ elusive hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elusive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elusive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elusive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elusive: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.