Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elusive”

124 câu thật có từ elusive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elusive nghĩa là khó nắm bắt. elusive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: difficult to describe. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ elusive

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • And beneath it there was nothing, nothing but thin elusive air, and far, far below that muddy ocean.

    Từ trong câu: elusive, muddy, beneath, nothing, thin, air, far, below

    F. S. Brereton, The Great Airship: A Tale of Adventure.. Nguồn: Project Gutenberg #41176. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are elusive personalities that are in hiding.

    Từ trong câu: elusive, personality, hide

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a sum of five thousand francs promised to the man who laid hands on the mysterious and elusive Scarlet Pimpernel.

    Từ trong câu: elusive, thousand, sum, five, promise, man, lay, hand

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is as absolute an instinct in the human mind for the definite, the palpable, and the emphatic, as there is for the mysterious, the versatile, and the elusive.

    Từ trong câu: elusive, versatile, absolute, instinct, human, mind, definite, mysterious

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng elusive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elusive pimpernel6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elusive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elusive trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ elusive hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elusive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elusive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elusive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elusive: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.